Chuyền máy dán nhãn khoan cắt CNC thông minh – PRO 48V1 là giải pháp CNC nesting tự động hóa tích hợp các công đoạn dán nhãn, khoan lỗ và cắt ván trên cùng một hệ thống. Thiết bị giúp nâng cao năng suất, giảm nhân công, tối ưu vật tư và đảm bảo độ chính xác gia công cao, trở thành giải pháp sản xuất nội thất dạng tấm hiện đại cho các xưởng chế biến gỗ công nghiệp.
Tính năng nổi bật máy dán nhãn khoan cắt CNC thông minh
- Tự động hóa cao: hệ thống vận hành đồng bộ từ khâu thiết kế đến lúc gia công
- Độ chính xác cao: khoan và cắt theo dữ liệu phần mềm, chất lượng sản phẩm đồng đều và giảm sai số giữa các sản phẩm
- Tiết kiệm vật tư và chi phí vận hành: hạn chế hao hụt ván do sai sót, giảm nhân công và nâng cao hiệu quả đầu tư lâu dài
- Tối ưu năng suất sản xuất: gia công liên tục với tốc độ cao
- Quản lý phôi thông minh bằng dán nhãn, hỗ trợ kiểm soát sản xuất chính xác hơn
Thông số kỹ thuật chuyền máy dán nhãn khoan cắt CNC
1. Máy dán nhãn tự động
| Phạm vi gia công tấm | : 1200 x 2400mm |
| Hành trình cơ khí | : Trục X: 1250 mm, Trục Y: 2500 mm |
| Công suất servo | : Trục X: 750W Trục Y: 1.5 kW |
| Tốc độ chạy không tải tối đa | : Trục X: 78 m/phút Trục Y: 78 m/phút |
| Máy in | : Honeywell, Mỹ (giao diện mạng) |
| Cụm dán nhãn | : Lò xo đệm đảm bảo nhãn phẳng và có thể xoay 90° |
| Áp suất khí làm việc | : 0.6 – 0.8 MPa |
| Điện áp làm việc | : AC220V / 50Hz / 1 pha |
| Tổng công suất máy | : 5.5 kW (bao gồm bàn nâng 3 kW) |
| Trọng lượng máy | : 1200 kg |
2. Máy khoan 2 mặt trên dưới CNC
| Phạm vi gia công tấm | : 1200 x 2400mm |
| Hành trình làm việc | |
| Trục X | : 8000 mm |
| Trục Y | : 1220 mm |
| Trục Z | : 100 mm |
| Trục U | : 8000 mm |
| Trục W | : 1220 mm |
| Trục A | : 50 mm |
| Công suất động cơ servo | |
| Trục X | : 0.75 kW |
| Trục Y | : 1.5 Kw |
| Trục Z | : 1.5 kW |
| Trục U | : 0.75 kW |
| Trục W | : 1.5 kW |
| Trục A | : 0.75 kW |
| Tốc độ chạy không tải tối đa | |
| Trục X | : 45 m/phút |
| Trục Y | : 78 m/phút |
| Trục Z | : 20 m/phút |
| Trục U | : 45 m/phút |
| Trục W | : 78 m/phút |
| Trục A | : 20 m/phút |
| Số cụm khoan | :1 trên /1 dưới |
| Số lượng mũi khoan đứng | : trên 9 /dưới 6 |
| Công suất trục chính trên | : HQD 3.5 kW |
| Công suất trục chính dưới | : HQD 3.5 kW |
| Áp suất khí làm việc | : 0.6 – 0.8 MPa |
| Điện áp làm việc | : AC380V / 50Hz / 3 pha |
| Tổng công suất máy | : 17.5 kW |
| Trọng lượng (máy khoan 2 mặt tích hợp cắt) | : 5000 kg |
3. Máy CNC Router thay dao tự động
| Phạm vi gia công tấm | : 1200 x 2400mm |
| Hành trình làm việc | |
| Trục X | : 1230 mm |
| Trục Y | : 2800 mm |
| Trục Z | : 100 mm |
| Công suất động cơ servo | |
| Trục X | : 1.5 kW |
| Trục Y | : 1.5 kW × 2 |
| Trục Z | : 1.5 kW |
| Tốc độ chạy không tải tối đa | |
| Trục X | : 78 m/phút |
| Trục Y | : 78 m/phút |
| Trục Z | : 20 m/phút |
| Công suất trục chính | : HQD 9 kW |
| Số lượng khay chứa dao | : 12 mẫu |
| Áp suất khí làm việc | : 0.6 – 0.8 MPa |
| Điện áp làm việc | : AC380V / 50Hz / 3 pha |
| Tổng công suất | : 16kw |
| Trọng lượng máy | : 5000kg |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, đặc điểm thiết kế, màu sắc máy dán nhãn khoan cắt CNC có thể thay đổi mà không cần thông báo trước, nhưng vẫn không làm thay đổi chức năng và khả năng vận hành của máy.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.